By Business Team Last updated on June 12, 2019

Tiền gửi tiết kiệm là hình thức huy động vốn chủ yếu của các Ngân hàng và đóng vai trò vô cùng quan trọng. Trên thị trường ngày càng xuất hiện nhiều Ngân hàng đến từ trong và cả ngoài nước cạnh tranh lẫn nhau. Do đó, để chiếm ưu thế và thu hút được thị phần khách hàng gửi tiền lớn, các Ngân hàng thường xuyên đưa ra chính sách ưu đãi cùng với các mức lãi suất đa dạng và hấp dẫn.

Đối mặt với vô vàn sự lựa chọn đó, những người có mong muốn gửi tiền tiết kiệm có thể sẽ gặp khó khăn trong việc phân biệt cũng như chọn ra được mức lãi suất với kỳ hạn phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của bản thân. Vì vậy, trong bài viết này, Viettonkin sẽ cung cấp cho người đọc danh sách chi tiết lãi suất gửi tiết kiệm của các Ngân hàng và các kì hạn mà mỗi Ngân hàng áp dụng.

STTTên Ngân HàngLinkKhông kì hạn
(%/năm)
1 tháng
(%/năm)
3 tháng
(%/năm)
6 tháng
(%/năm)
9 tháng
(%/năm)
12 tháng
(%/năm)
13 tháng
(%/năm)
24 tháng
(%/năm)
36 tháng
(%/năm)
1Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TP Bankhttps://tpb.vn/cong-cu-tinh-toan/lai-suat0,605,255,456,607,108,20-8,607,80
2Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank)https://www.pvcombank.com.vn/bieu-lai-suat.html-5,305,307,007,208,008,507,807,80
3Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)https://www.ocb.com.vn/vi/lai-suat.html0,105,305,507,207,307,807,907,557,60
4Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)https://www.baovietbank.vn/vi/lai-suat-tiet-kiem-vnd1,005,205,306,856,97,607,807,607,60
5Ngân hàng TMCP Quân đội (MB Bank)https://www.mbbank.com.vn/Fee0,304,905,306,506,507,207,207,707,50
6Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)https://vib.com.vn/wps/portal/vn/product-landing/tai-khoan-ngan-hang/bieu-lai-suat-tiet-kiem-tai-quay0,305,305,407,307,408,608,607,807,80
7Ngân hàng TMCP Bản Việt (Viet Capital Bank)https://vietcapitalbank.com.vn/personal-5,305,407,407,808,008,408,608,60
8Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)https://www.ncb-bank.vn/vi/lai-suat-tien-gui-5,305,407,407,508,008,008,007,60
9Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam (CB)https://www.cbbank.vn/Pages/InterestRate.aspx1,005,405,456,556,558,208,208,408,20
10Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)http://www.namabank.com.vn/lai-suat/lai-suat-tien-gui-danh-cho-ca-nhan/407/77961,005,405,506,807,007,608,30*8,457,90
11Ngân hàng TMCP Bắc Á (NASB)https://www.baca-bank.vn/SitePages/website/lai-xuat.aspx?ac=L%u00e3i+su%u1ea5t&s=LX1,005,505,507,307,507,807,807,807,80
12Ngân hàng TMCP Việt Á (VietABAnk)https://vietabank.com.vn/chuyen-muc-khac/ty-gia_t388c00,305,505,507,107,207,707,808,007,80
13Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK)https://abbank.vn/lai-suat-p3130c2750,405,505,506,806,807,708,307,407,40
14NHTM TNHH MTV Đại Dương (OceanBank)http://oceanbank.vn/lai-suat.html0,505,305,506,806,407,507,507,307,40
15Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)https://www.scb.com.vn/vie/pages/webtools_interestrate-5,405,507,107,107,507,707,757,75
16Ngân hàng TMCP Kiên Long (KienLong Bank)https://www.kienlongbank.com/truy-cap-nhanh/lai-suat-tiet-kiem1,005,305,406,806,807,407,507,307,30
17Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex (PG Bank)https://www.pgbank.com.vn/Desktop.aspx/Lai-suat-huy-dong/Lai-suat-tien-gui-VND/-5,505,507,307,307,808,008,208,20
18Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương (Saigonbank)https://www.saigonbank.com.vn/vi/truy-cap-nhanh/lai-suat#Lãi%20suất%20tiền%20gởi%20bằng%20VND%20của%20tổ%20chức%20và%20cá%20nhân-5,105,506,606,607,207,507,507,50
19Ngân hàng TMCP Đông A (DAB)http://www.dongabank.com.vn/interest?type=tktt-vnd-5,305,506,907,207,407,507,607,60
20Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)https://www.shb.com.vn/category/lien-ket-nhanh/lai-suat-tiet-kiem/0,505,305,506,806,907,007,107,307,40
21Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu (GPBank)https://www.gpbank.com.vn/InterestDetail1,005,505,507,407,507,607,707,607,60
22Ngân hàng TMCP Việt Nam thịnh vượng (VP Bank)https://www.vpbank.com.vn/tai-lieu-bieu-mau/lai-suat-huy-dong/khach-hang-ca-nhan-4,804,906,706,706,957,007,407,40
23Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB)https://www.msb.com.vn/Bieu-mau-Bieu-phi-va-Lai-suat/1177/3/Lai-suat-5,105,306,606,907,007,107,507,50
24Ngân hàng TMCP Phát triển thành phố Hồ Chí Minh (HD Bank)https://www.hdbank.com.vn/?ArticleId=202f528f-ce44-459a-992a-c517f8b673cb0,705,505,506,806,807,307,407,007,00
25Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)https://www.bidv.com.vn/vn/tra-cuu-lai-suat0,104,505,005,505,606,906,806,906,90
26Ngân hàng TMCP Sài Gòn thường tín (Sacombank)https://www.sacombank.com.vn/canhan/Pages/lai-suat.aspx0,305,005,506,506,706,908,007,307,40
27Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt (LienVietPostBank)https://www.lienvietpostbank.com.vn/lai-suat0,305,005,106,106,206,908,007,307,40
28Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)https://www.vietcombank.com.vn/InterestRates/0,104,505,005,505,506,80-6,806,80
29Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank)https://www.vietinbank.vn/web/home/vn/lai-suat0,104,505,005,505,506,80--6,90
30Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)http://www.agribank.com.vn/51/890/khach-hang-ca-nhan/tiet-kiem.aspx0,204,505,005,505,606,80-6,80-
31Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SEA Bank)https://seabank.com.vn/index.php?option=com_interest_rate&task=listinterest0,305,105,255,806,206,80-6,906,95
32Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)https://www.eximbank.com.vn/home/Static/cn_tietkiem_vnd.aspx0,304,605,005,605,806,808,008,008,00
33Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB)http://www.acb.com.vn/vn/interest/personal/tai-khoan-tien-gui/khac/lai-suat0,305,105,406,406,406,80-6,906,90
34Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)https://www.techcombank.com.vn/cong-cu-tien-ich/lai-suat0,304,805,006,106,006,506,506,606,60